kiều hối

kiều hối

Kiều hối giúp gia đình ông Bình xây được ngôi nhà mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoản tiền do người Việt Nam đang sinh sống, làm việcnước ngoài gửi về cho thân nhân, gia đình trong nước: Đây dòng vốn chuyển về từ nước ngoài, thường mang tính chất hỗ trợ tài chính cho gia đình, đầu hoặc tiết kiệm.
    • Hoạt động chuyển ngoại tệ về nước từ cộng đồng người Việt ở nước ngoài: Chỉ toàn bộ quá trình hệ thống chuyển tiền quốc tế này, được xem như một nguồn lực tài chính quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kiều hối đóng góp đáng kể vào nền kinh tế quốc gia. (Khoản tiền kiều hối đóng góp đáng kể vào nền kinh tế quốc gia.)
    • Nhiều gia đình nhờ có kiều hối cuộc sống được cải thiện. (Nhiều gia đình nhờ có khoản tiền gửi về từ nước ngoài cuộc sống được cải thiện.)
    • Chính phủ nhiều chính sách thu hút kiều hối. (Chính phủ nhiều chính sách thu hút dòng tiền chuyển về từ kiều bào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dòng kiều hối": Cụm từ nhấn mạnh tính chất liên tục quy mô lớn của các khoản tiền được chuyển về.

    • Dòng kiều hối vào Việt Nam luôn ổn định tăng trưởng. (Dòng tiền chuyển về từ người Việt ở nước ngoài vào Việt Nam luôn ổn định tăng trưởng.)
  • "Tiếp nhận kiều hối": Chỉ hành động hoặc quá trình nhận tiền từ nước ngoài chuyển về.

    • Các ngân hàng thương mại kênh chính để tiếp nhận kiều hối. (Các ngân hàng thương mại kênh chính để nhận tiền do kiều bào gửi về.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiều bào (danh từ): Chỉ đồng bào Việt Nam đang sinh sốngnước ngoài - đối tượng chính gửi kiều hối.

    • Kiều bào luôn hướng về Tổ quốc. (Đồng bào ta ở nước ngoài luôn hướng về Tổ quốc.)
  • Chuyển tiền quốc tế (cụm danh từ): Hoạt động chuyển tiền qua biên giới các quốc gia, trong đó bao gồm kiều hối.

    • Dịch vụ chuyển tiền quốc tế ngày càng thuận tiện. (Dịch vụ chuyển tiền qua biên giới ngày càng thuận tiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiền gửi về từ nước ngoài: Cách nói thông thường, dễ hiểu hơn cho cùng khái niệm.
  • Tiền chuyển về từ kiều bào: Cách diễn đạt nhấn mạnh đối tượng gửi tiền.
Các cụm từ liên quan
  • Thu hút kiều hối: Chỉ các chính sách, biện pháp nhằm khuyến khích người ở nước ngoài chuyển nhiều tiền về nước.

    • Cần chế thông thoáng để thu hút kiều hối. (Cần chế thông thoáng để khuyến khích dòng tiền từ nước ngoài chảy về.)
  • Đầu kiều hối: Chỉ việc sử dụng khoản tiền này vào các dự án kinh doanh, sản xuất trong nước thay vì chỉ để tiêu dùng.

    • Nhiều doanh nhân đã đầu kiều hối vào các dự án tại quê hương. (Nhiều doanh nhân đã dùng tiền từ nước ngoài để đầu vào các dự án tại quê hương.)
Thành ngữ/Khái niệm kinh tế liên quan
  • Nguồn ngoại tệ mạnh: Kiều hối thường được coi một nguồn cung ngoại tệ ổn định quan trọng cho quốc gia.

    • Kiều hối một trong những nguồn ngoại tệ mạnh của đất nước. (Tiền do kiều bào gửi về một trong những nguồn ngoại tệ quan trọng của đất nước.)
  • An sinh xã hội từ kiều hối: Ám chỉ vai trò hỗ trợ, bảo đảm cuộc sống cho nhiều gia đình người thânnước ngoài.

    • Kiều hối góp phần vào an sinh xã hội tại nhiều địa phương. (Tiền từ nước ngoài gửi về góp phần vào đảm bảo cuộc sống tại nhiều địa phương.)